TỪ VỰNG : CHAOS
CHAOS
(danh từ không đếm được)
Đây là một danh từ mà nhiều bạn gặp nó lại trộm nghĩ “chắc từ này lấy từ tiếng Việt đây mà. Hóa ra nước ngoài cũng ăn chao”. Nhưng lầm to.
Chaos theo từ điển Oxford định nghĩa: a complete lack of order (tức là việc hoàn toàn thiếu trật tự).
Vậy lớp học lúc đầu giờ khi giáo viên chưa vào lớp? Chaos
Đường Cộng Hòa ở Sài Gòn vào giờ cao điểm? Chaos
Lúc cháy nhà, mọi người tán loạn cả lên? Chaos
Người người tranh nhau giành mua giấy vệ sinh khi đại dịch Corona hoành hành? Chaos
Và từ này không đọc là chao tương đậu hủ gì cả nhé.
Nó có phát âm là /ˈkeɪ.ɑːs/ (Anh-Mỹ) hoặc /ˈkeɪ.ɒs/ (Anh-Anh) (các bạn chưa đọc phiên âm IPA được thì vào link từ điển bên dưới, bấm vô hình cái loa nghe nè)
E.g.
1. The streets in Saigon are always in chaos in rush hour.
2. Before our teacher comes, the class is in chaos all the time.
3. After learning the online course of Mr.Lương, my grammar is no longer in chaos.




0 nhận xét:
Đăng nhận xét